equal (adj)
ngang; bằng; bình đẳng
societal (adj)
thuộc xã hội
traditional (adj)
thuộc truyền thống; theo lối cổ
outdated (adj)
lỗi thời; cổ
significant (adj)
đầy ý nghĩa; quan trọng
STEM (abbr)
chương trình giảng dạy gồm Khoa học; Công nghệ; Kỹ thuật; Toán
norm (n)
quy tắc; quy phạm; tiêu chuẩn
gender bias (np)
định kiến; thành kiến về giới
extracurricular activity (np)
hoạt động ngoại khóa
improvement (n)
sự cải thiện; tiến bộ
initiative (n)
sáng kiến; khởi đầu
potential (n)
tiềm năng; có khả năng
stereotype (n)
định kiến; rập khuôn
eliminate (v)
loại trừ; xóa bỏ
hinder (v)
cản trở; gây trở ngại
thrive (v)
thịnh vượng; phát đạt; phát triển mạnh
pursue (v)
theo đuổi; tiếp tục; thực hiện đến cùng
take step to V
áp dụng các biện pháp để đạt được điều gì
make a difference
tạo nên sự khác biệt
equality (n)
sự ngang bằng; bình đẳng
gender equality (np)
bình đẳng giới tính
discrimination (n)
sự phân biệt đối xử
harassment (n)
sự quấy rầy; lo lắng ưu phiền
creativity (n)
sự sáng tạo
essence (n)
bản chất; cốt lõi
empathy (n)
sự thấu cảm; chia sẻ
prompt (n)
lời nhắc; gợi ý
consent (n)
sự đồng ý; bằng lòng; tán thành
powerful (adj)
hùng mạnh; có tác động; có quyền lực
challenging (adj)
gian nan; thử thách
prominent (adj)
nổi bật; xuất chúng; nổi tiếng
impactful (adj)
có ảnh hưởng; tác động mạnh mẽ
supportive (adj)
khuyến khích; đem lại sự giúp đỡ
respectful (adj)
bày tỏ sự kính trọng; tôn trọng
comprehensive (adj)
toàn diện
equitable (adj)
công bằng; vô tư
unleash (v)
mở ra; gỡ ràng buộc
showcase (v)
trưng bày; trình diễn; thể hiện
highlight (v)
làm nổi bật; nêu bật
frame (v)
dàn xếp; bố trí; lên khung
be passionate about N/V-ing
sôi nổi; say mê; thích thú điều gì
related to N/V-ing
liên quan đến
know no bounds
không có giới hạn; hạn chế
aim at V-ing
nhắm; tập trung; hướng về
integrate sth into sth
hội nhập; hòa nhập vào
have an opportunity to V
có cơ hội làm gì
embark on
bắt đầu; bắt tay vào làm gì
pivotal (adj)
then chốt; chủ chốt
harmonious (adj)
hài hòa; cân đối; hòa thuận
numerous (adj)
nhiều; đông đảo ( số lượng )
positive (adj)
tích cực; lạc quan
inclusive (adj)
vibrant (adj)
sôi nổi; đầy sức sống; nghị lực
distraction (n)
sự bối rối; đứt mạch; xao lãng
facet (n)
khía cạnh
pursuit (n)
sự theo đuổi
workplace (n)
nơi làm việc
contentment (n)
sự bằng lòng; mãn nguyện
realm (n)
lĩnh vực
emerge (v)
nổi lên; nảy ra
focus on sth/V-ing
tập trung vào việc gì
similar to N/V-ing
tương tự như
political (adj)
thuộc chính trị
right (n)
quyền
appreciate (v)
đánh giá cao; cảm kích
arrest (v)
bắt giữ; làm ngừng lại; ngăn lại
be famous for
nổi tiếng vì
fight for sth
đấu tranh vì
put sb in prison
cho ai đó vào tù
refuse to V
từ chối làm gì
be forced to V
bị bắt; ép buộc làm gì
allow sb to V
cho phép ai làm gì
It's until...that S + V
Cho đến tận khi... thì...
horse-riding race (np)
cuộc đua ngựa
stuntwoman (n)
người phụ nữ đóng thế cảnh nguy hiểm
stunt (n)
trò nguy hiểm; cuộc biểu diễn nguy hiểm
exciting (adj)
hào hứng; thích thú; phấn khởi
leap (v)
nhảy lên; lao vào; nắm lấy cơ hội
perform (v)
làm việc; thực hiện lời hứa; biểu diễn
be remembered for sth
được nhớ; tưởng nhớ đến vì hành động gì
democracy (n)
nền dân chủ; chế độ dân chủ
suffrage (n)
sự bỏ phiếu; quyền đi bầu cử
suffragette (n)
người phụ nữ đòi quyền bầu cử
organization (n)
tổ chức; cơ quan
jail (v/n)
nhà tù; cho vào tù
demand (v)
yêu cầu; đòi hỏi; đề nghị
prove (v)
chứng minh; chứng tỏ; xác nhận
satisfactory (adj)
thỏa mãn; đạt yêu cầu ( mô tả vật/sự việc )
intense (adj)
mãnh liệt; dữ dội; nồng nhiệt
violent (adj)
bạo lực; hung dữ; hung bạo; khắc nghiệt
convinced (adj)
tin chắc; đoan chắc
initially (adv)
vào lúc đầu; ban đầu
for a long time ~ for ages
từ lâu rồi
vote in
bầu; bỏ phiếu; bình chọn
feminism (n)
chủ nghĩa nữ quyền
concern (n)
mối lo ngại; quan tâm; lo lắng
principle (n)
nguyên tắc; yếu tố cơ bản
job title (n)
chức danh; tên gọi chức vụ
remaining (adj)
còn lại; tồn đọng; sót lại
exist (v)
tồn tại; hiện có
widely (adv)
rộng rãi; khắp nơi
bring about sth
khiến điều gì đó xảy ra; gây ra việc gì
refer to
ám chỉ; nhắc đến; thể hiện
whether...or not
thể hiện việc bắt buộc phải làm dù muốn hay không
either...or...
hoặc...hoặc...
neither...nor...
không...cũng không...
human right (np)
quyền con người; nhân quyền
foundation (n)
sự thành lập; nền móng; nền tảng
child marriage (np)
tảo hôn
decision-making (n)
quá trình đưa ra quyết định
practice (n)
thực hiện; thông lệ; thủ tục
framework (n)
cơ cấu tổ chức; khuôn khổ
Last changed14 days ago