generation gap (np)
khoảng cách thế hệ
eagerness (n)
sự háo hức; say mê
setting (n)
khung cảnh; môi trường
disconnect (n)
ngừng kết nối; mất liên lạc
pace (n)
bước đi; tốc độ
advancement (n)
sự tiến bộ; thúc đẩy
sacrifice (n)
sự hy sinh
mutual (adj)
lẫn nhau; qua lại; chung
cohesive (adj)
liền mạch; có liên kết
ultimately (adv)
cuối cùng; sau cùng; thiết yếu
evolve (v)
tiến hóa để thích nghi
differ (v)
khác; không giống; không tán thành; bất đồng
bridge (v)
thu hẹp; khắc phục; vượt qua
navigate (v)
điều khiển; định hướng; dẫn dắt
acknowledge (v)
thừa nhận; công nhận
respect for sb (cụm)
tôn trọng ai đó
struggle + to V (cụm)
đấu tranh vì điều gì / chật vật để làm gì
keep up with sth (cụm)
theo kịp; bắt kịp với thứ gì
adhere to sth (cụm)
trung thành với; tin điều gì là đúng
family bond (n)
mối quan hệ; gắn kết gia đình
blend (n)
sự phối hợp; kết hợp
relaxation (n)
sự thư giãn; nghỉ ngơi; giải trí
cultural background (np)
nền tảng văn hóa
exuberance (n)
tính cởi mở (với); tính sum suê
expertise (n)
sự thành thạo; tinh thông
photo-booth (n)
buồng chụp ảnh tự động (lấy ngay)
bond (n)
(mối) liên kết; mối quan hệ
memorable (adj)
đáng nhớ
multigenerational (adj)
gia đình có nhiều thế hệ
intergenerational (adj)
xảy ra giữa các thế hệ
exclusive (adj)
riêng biệt; dành riêng cho một nhóm duy nhất
lasting (adj)
bền vững; lâu dài; bền bỉ
unrepeatable (adj)
không thể lặp lại được; duy nhất
focus (v)
chú ý vào; tập trung vào
span (v)
kéo dài qua; mở rộng ra
embark on sth (cụm)
bắt đầu làm gì (cuộc hành trình)
have a blast (cụm)
có một khoảng thời gian rất vui vẻ và thú vị
the more, the merrier (cụm)
càng đông càng vui
Should + S + V... (cụm)
Nếu... thì... (đảo ngữ câu điều kiện)
Baby Boomer (n)
chỉ người sinh ra trong khoảng năm 1946-1964
Gen X (n)
thế hệ X; sinh ra trong khoảng năm 1965-1980
Millennial (n)
thế hệ Y; sinh ra trong khoảng năm 1981-1996
Gen Z (n)
thế hệ Z; sinh ra trong khoảng năm 1997-2012
context (n)
tình huống; trường hợp; hoàn cảnh
cooperation (n)
hợp tác; cộng tác
insightful (adj)
sâu sắc; sáng suốt
real-world (adj)
thực tế cuộc sống; thực tế
harmonious (adj)
hòa thuận; hài hòa; cân đối
supportive (adj)
khuyến khích; thông cảm; đem lại sự giúp đỡ
overlook (v)
không chú ý tới; bỏ qua
through + N / V-ing (cụm)
thông qua cái gì / việc gì đó
morality (n)
đạo đức; phẩm hạnh; nhân cách
mannerism (n)
văn phong; phong cách riêng
pattern (n)
mẫu; mẫu gương; mực thước
outlook (n)
cách nhìn; quan điểm
fast-paced (adj)
di chuyển; xảy ra rất nhanh
continuously (adv)
liên tục; liên tiếp
prioritize (v)
dành ưu tiên
comprehend (v)
hiểu thấu; nhận thức thấu đáo
set aside (cụm)
dành ra cái gì để làm gì
contribute to + N / V-ing (cụm)
góp phần; đóng góp vào...
drain sb of (energy) (cụm)
làm mất; mất hết (năng lượng) của ai
debate (n)
cuộc tranh luận; tranh luận
boundary (n)
ranh giới
discipline (n)
kỷ luật
resection (n)
sự cắt bỏ
rigid (adj)
cứng nhắc; khắt khe; cứng rắn
adverse (adj)
bất lợi; có hại
strained (adj)
căng thẳng; miễn cưỡng; quá mệt mỏi; lo âu
overwhelmed (adj)
bị ngợp; choáng ngợp
well-rounded (adj)
toàn diện; rộng và đa dạng
instill (v)
truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm); thấm nhuần
stifle (v)
kiềm chế; dập tắt
hinder (v)
cản trở; gây trở ngại
develop into... (cụm)
phát triển thành...
feel + adj (cụm)
cảm thấy (như thế nào)
conception (n)
quan niệm; nhận thức
prospect (n)
triển vọng; sự mong chờ; viễn cảnh
crisis (n)
cơn khủng hoảng
musical taste (np)
thị hiếu âm nhạc (gu âm nhạc)
pierce (v)
chọc thủng; xỏ lỗ (tai)
dominate (v)
chi phối; thống trị
prefer + to V (cụm)
thích làm gì hơn
rebellion against sb/sth (cụm)
sự nổi loạn chống lại ai / điều gì
seek advice / help /... (cụm)
tìm kiếm lời khuyên / sự giúp đỡ (từ ai)
prevalence (n)
sự phổ biến; sự thịnh hành
life expectancy (np)
tuổi thọ
moral (adj)
(thuộc) đạo đức; có đạo đức
distinct (adj)
riêng biệt; khác biệt
religious (adj)
(thuộc) tôn giáo; sùng đạo
radical (adj)
gốc; cơ bản; triệt để; hoàn toàn
societal (adj)
(thuộc) xã hội
democratic (adj)
dân chủ
simultaneously (adv)
đồng thời; xảy ra cùng lúc
emerge (v)
nổi lên; hiện ra (vấn đề...)
a short span of time (cụm)
quãng thời gian ngắn
scope (n)
phạm vi; tầm (kiến thức)
vision (n)
tầm nhìn
income (n)
thu nhập
self-fulfillment (n)
sự tự hoàn thiện bản thân
cultural norm (np)
chuẩn mực văn hóa
social norm (np)
chuẩn mực xã hội
stable (adj)
vững chắc; ổn định
prestigious
uy tín; vị thế
vast (adj)
rộng lớn; nhiều; mênh mông
distressing (adj)
lo lắng; đau buồn; làm khổ sở
alter (v)
thay đổi; biến đổi
out of one's mind (cụm)
mất trí; mất bình tĩnh
out of reach (cụm)
ngoài tầm với
out of one's depth (cụm)
không hiểu được gì / quá tầm hiểu biết
out of touch (cụm)
mất liên lạc; không bắt kịp thông tin
come in for (cụm)
nhận (phê bình; chỉ trích; khen ngợi)
go in for (cụm)
thích; tham gia
go down with (cụm)
suy nhược; mắc bệnh
come up with (cụm)
nảy ra (ý tưởng)
take... as an example (cụm)
lấy... làm ví dụ
it's sb's responsibility... (cụm)
trách nhiệm của ai khi làm gì
social change (np)
biến đổi; thay đổi xã hội
digital native (np)
công dân thời đại số
critical thinking (np)
tư duy phản biện
platform (n)
nền tảng; diễn đàn
trait (n)
đặc điểm; nét tính cách
history (n)
lịch sử; sử học
historical (adj)
(thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử
curious (adj)
ham biết; tò mò; tra mạch
innovative (adj)
có tính tân tiến; sáng tạo
loath (adj)
bất đắc dĩ; miễn cưỡng
comparable (adj)
có thể so sánh
entrepreneurial (adj)
(thuộc) kinh doanh; doanh nghiệp
suit one's needs (of) (cụm)
phù hợp với nhu cầu của ai đó
lose the / one's job (cụm)
mất việc; thất nghiệp
adolescence (n)
tuổi thanh xuân; thời niên thiếu
adolescent (n)
(người) thanh niên
skepticism (n)
thái độ hoài nghi
dependent (adj)
phụ thuộc; lệ thuộc
independent (adj)
độc lập; tự lập
profound (adj)
sâu sắc; thâm thúy
idealistic (adj)
duy tâm; lý tưởng hóa
attuned to (adj)
hòa hợp; thấu hiểu
irritated (adj)
phát cáu; bực bội
distrustful (adj)
không tin cậy; hay nghi ngờ
adaptable (adj)
có thể thích nghi; thích ứng
superficial (adj)
nông cạn; không sâu sắc; hời hợt (khách quan)
shallow (adj)
nông cạn; hời hợt (chỉ trích)
transform into sth (cụm)
thay đổi; biến thành một cái khác
in terms of + N / V-ing (cụm)
xét về mặt / lĩnh vực / vấn đề nào đó
in the company of sb... (cụm)
cùng với ai / điều gì; ở cùng ai
in agreement with (cụm)
đồng ý; tán thành với
all the time (cụm)
liên tục; thường xuyên; không ngừng nghỉ
on good terms with sb (cụm)
có mối quan hệ tốt đẹp; hòa hợp với ai
keep one's word (cụm)
giữ lời hứa
be capable of + N/V-ing (cụm)
có thể; có khả năng làm gì
conflict (n)
sự xung đột; mâu thuẫn
arrogance (n)
tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn
insensitivity (n)
sự vô tâm
identity (n)
tính đồng nhất; đặc tính; nét để nhận diện
irony (n)
sự mỉa mai; châm biếm
youngster (n)
career path (n)
lộ trình phát triển nghề nghiệp
serial killer (np)
kẻ giết người hàng loạt
understandable (adj)
có thể hiểu được; có thể thông cảm được
overprotective (adj)
bảo vệ quá mức cần thiết
reckless (adj)
thiếu thận trọng; liều lĩnh
violate (v)
vi phạm
crave (v)
khấn cầu; nài xin; khao khát
trust (v)
tin cậy; tín nhiệm
old as the hills (cụm)
cổ xưa; xưa như trái đất
have no idea (cụm)
không biết; không có ý niệm gì về cái gì
have knowledge of (cụm)
có hiểu biết về
get / give a lift... (cụm)
đi nhờ xe / cho ai đi nhờ xe
S1 + V1, whereas S2... (cụm)
trong khi; ngược lại; tuy nhiên
at times (cụm)
thỉnh thoảng; đôi khi
result in + N / V-ing (cụm)
gây ra; dẫn đến kết quả
accuse sb of + N / V-ing (cụm)
buộc tội; kết tội; đổ lỗi cho ai về việc gì
tension (n)
sự căng thẳng (về tinh thần, cảm xúc...)
bitterness (n)
sự cay đắng; đau khổ; gay gắt (lời nói)
entry-level (adj)
(trình độ, công việc) bắt đầu; cơ bản
senior-level (adj)
(trình độ, công việc) có kinh nghiệm; cấp cao
valid (adj)
hợp lệ; có căn cứ
irrelevant (adj)
không thích hợp; không liên quan
disparaging (adj)
miệt thị; xem thường
blame sb for + N/V-ing (cụm)
đổ lỗi cho ai về việc gì
Zuletzt geändertvor 14 Tagen